Tiếng Anh chuyên ngành Marketing: Từ vựng tiếng Anh về Quảng Cáo, PR

Thứ Tư, 19/07/2017, 18:42 GMT+7

Advertising – Quảng cáo là một mảng rất quan trọng trong các chủ đề học TOEIC speaking writing. Dưới đây là các thuật ngữ chuyên ngành quảng cáo thông dụng nhất:

Advertisement

mẩu quảng cáo (Item of publicity to promote a product or service in newspapers, magazines, on TV, etc.)

Advertising agency

hãng quảng cáo (Marketing services firm that assists companies in planning advertisements.)

AIDA

Viết tắt của Attention (sự chú ý), Interest (yêu thích), Desire (khao khát), Action (hành động)- the aim of all advertising. (mục đích hướng tới của mọi quảng cáo)

Benefit

Lợi ích sản phẩm/ dịch vụ- Advantage of a product or service.

Billboard

Biển quảng cáo : Signboard for advertising posters.

Poster

Tranh ảnh, áp phích qc – Large sheet of paper used in advertising.

Brochure : Tờ gấp/ sách giới thiệu sản phẩm

Flyer :tờ rơi

Broadsheet

Báo khổ lớn – Newspaper printed in a large format.

Campaign

Chiến dịch – organised course or plan of action.

Circulation

Lượng phát hành – Average number of copies of newspapers or magazines sold over a period of time.

Classified ads

quảng cáo theo mục – Small advertisements in newspapers or magazines, divided into categories.

Commercial

Mẩu quảng cáo trên ti vi hoặc đài – Advertisement on radio or television.

Coupon

Phiếu giảm giá, ưu đãi, dùng thử – Part of a printed advertisement to be used to order goods or samples.

Double-page spread

Quảng cáo dàn trang – Advertisement printed across two pages in a newspaper or magazine.

Eye-catcher

Yếu tố bắt mắt – Something that particularly attracts one’s attention.

Features

Tính năng đặc biệt của sản phẩm – Special characteristics of a product.

Generic advertising

Quảng cáo cho ngành hàng – Advertising for a whole sector, such as tourism, rather than a specific product.

Hoarding

Cột treo biển qc – Wooden structure or signboard, used to carry advertisements.

Hype

Cơn sốt/ trào lưu – Excessive or intensive publicity; exaggerated claims made in advertising.

Mass media

Truyền thông đại chúng – The main means of mass communication (newspapers, TV and radio).

Prime time

Giờ vàng – Hours on radio and TV with the largest audience, usually the evening.

Promote

Thúc đẩy bán hàng – Use advertising and publicity to try to increase sales of a product.

Roadside signs

Biến quảng cáo trên đường – Large panels along roads and motorways used for outdoor advertising.

Slogan

Khẩu hiệu – Phrase used to advertise a product, or to identify a company or organisation.

Slot

Khung thời gian, chỗ được đặt qc – Specific time in a broadcasting schedule allotted for a commercial.

Radio spot: chỗ chèn qc trên đài

Target (target customer)

Đối tượng (khách hàng ) mục tiêu – Objective; what is aimed at.

U.S.P. Unique Selling Proposition/ Point

Định vị ưu thế sản phẩm khác biệt

a declaration of what makes a product different.

Copywriting

Viết lời quảng cáo – Write a text to be printed or spoken in an advertisement or a commercial.

Endorsement : bảo chứng cho sản phẩm (celebrity endorsement: bảo chứng bằng người nổi tiếng)

Publicity/ PR: Quảng bá, quan hệ công chúng

Sponsor: tài trợ/ sponsorship: quyền tài trợ

Press conference: họp báo

Charity event/ fundraising event: sự kiện từ thiện, gây quỹ

Xem thêm:

Tiếng Anh chuyên ngành Marketing

100 tình huống tiếng Anh giao tiếp công sở

100 tình huống tiếng Anh giao tiếp thương mại

Tags: tiếng anh chuyên ngành marketing, từ vựng tiếng anh quảng cáo, từ vựng tiếng anh PR
DVQuangCao.com / Dịch vụ quảng cáo
No avatar
Đăng bởi minhnhatkent
Tham gia 10/07/2014
Cấp độ Administrator
Bài viết 1/1
Tags: tiếng anh chuyên ngành marketing, từ vựng tiếng anh quảng cáo, từ vựng tiếng anh PR
DVQuangCao.com / Dịch vụ quảng cáo